- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
ợ; nấc cụt(kế thừa)
Anh ấy cứ nấc cụt mãi.
nấc cụt; ợ hơi(kế thừa)
Anh ấy ăn quá nhanh nên bị nấc cụt.
ợ hơi; nấc cụt(kế thừa)
ợ; nấc cụt(kế thừa)
Anh ấy cứ nấc cụt mãi.
nấc cụt; ợ hơi(kế thừa)
Anh ấy ăn quá nhanh nên bị nấc cụt.
ợ hơi; nấc cụt(kế thừa)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
ợ; nấc cụt
ợ; nấc cụt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.