- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh sữa (tạo bọt sữa)
Tôi thích đánh bọt sữa.
đánh bơ; khuấy kem
Cô ấy đang đánh sữa.
đánh sữa tạo bọt (dùng cho cà phê cappuccino)
Tôi cần một máy đánh sữa.
đánh sữa (tạo bọt sữa)
Tôi thích đánh bọt sữa.
đánh bơ; khuấy kem
Cô ấy đang đánh sữa.
đánh sữa tạo bọt (dùng cho cà phê cappuccino)
Tôi cần một máy đánh sữa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
đánh sữa (tạo bọt sữa)
đánh sữa (tạo bọt sữa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.