- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
ăn mặc; trang điểm; trưng diện
中用衣服和化妆品使自己或别人看起来好看yòng yīfu hé huàzhuāngpǐn shǐ zìjǐ huò biérén kàn qǐlái hǎokàn
Cô ấy thích ăn diện.
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
ăn mặc; trang điểm; trưng diện
中用衣服和化妆品使自己或别人看起来好看yòng yīfu hé huàzhuāngpǐn shǐ zìjǐ huò biérén kàn qǐlái hǎokàn
Cô ấy thích ăn diện.
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
ăn mặc; trang điểm; trưng diện
ăn mặc; trang điểm; trưng diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trang điểm; ăn mặc; chưng diện
中用化妆品和衣服让自己看起来更漂亮yòng huàzhuāngpǐn hé yīfu ràng zìjǐ kànqǐlai gèng piàoliàng
Cô ấy thích trang điểm cho bản thân.
ăn mặc; trang phục; cách ăn mặc; trang điểm
中穿衣服和化妆的样子chuān yīfu hé huàzhuāng de yàngzi
Cách ăn mặc của cô ấy rất đẹp.
ăn mặc; trang điểm; trang phục
中穿衣服和化妆的样子chuān yīfu hé huàzhuàng de yàngzi
bố trí; sắp xếp; trang trí
中用东西装饰、美化某个地方或某个人yòng dōngxi zhuāngshì、měihuà mǒu ge dìfang huò mǒu ge rén
trang trí; tu sức; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu từ
中用衣服、化妆等使自己或别人看起来更好看yòng yīfú、huàzhuāng děng shǐ zìjǐ huò biérén kànqǐlái gèng hǎokàn
trang điểm; ăn mặc; chưng diện
中用化妆品和衣服让自己看起来更漂亮yòng huàzhuāngpǐn hé yīfu ràng zìjǐ kànqǐlai gèng piàoliàng
Cô ấy thích trang điểm cho bản thân.
ăn mặc; trang phục; cách ăn mặc; trang điểm
中穿衣服和化妆的样子chuān yīfu hé huàzhuāng de yàngzi
Cách ăn mặc của cô ấy rất đẹp.
ăn mặc; trang điểm; trang phục
中穿衣服和化妆的样子chuān yīfu hé huàzhuàng de yàngzi
bố trí; sắp xếp; trang trí
中用东西装饰、美化某个地方或某个人yòng dōngxi zhuāngshì、měihuà mǒu ge dìfang huò mǒu ge rén
trang trí; tu sức; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu từ
中用衣服、化妆等使自己或别人看起来更好看yòng yīfú、huàzhuāng děng shǐ zìjǐ huò biérén kànqǐlái gèng hǎokàn