- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
luyện tập võ nghệ; múa kiếm(kế thừa)
Anh ấy thích luyện võ.
múa võ; vùng vẫy(kế thừa)
Anh ấy tức giận đấm đá lung tung.
biểu diễn võ thuật; múa võ(kế thừa)
luyện tập võ nghệ; múa kiếm(kế thừa)
Anh ấy thích luyện võ.
múa võ; vùng vẫy(kế thừa)
Anh ấy tức giận đấm đá lung tung.
biểu diễn võ thuật; múa võ(kế thừa)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
luyện tập võ nghệ; múa kiếm
luyện tập võ nghệ; múa kiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích biểu diễn kỹ năng thể dục.
xin giúp đỡ (tài chính) một cách vòng vo; ngỏ ý nhờ vả khéo léo(kế thừa)
Anh ấy thường xuyên xin giúp đỡ tài chính một cách gián tiếp.
khoe khoang; làm dáng; (khẩu) phô trương(kế thừa)
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.
Anh ấy thích biểu diễn kỹ năng thể dục.
xin giúp đỡ (tài chính) một cách vòng vo; ngỏ ý nhờ vả khéo léo(kế thừa)
Anh ấy thường xuyên xin giúp đỡ tài chính một cách gián tiếp.
khoe khoang; làm dáng; (khẩu) phô trương(kế thừa)
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.