- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh nhịp; gõ nhịp
Anh ấy thích đánh nhịp.
đánh nhịp; gõ nhịp
Anh ấy thích đánh nhịp.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đánh nhịp; gõ nhịp
đánh nhịp; gõ nhịp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.