- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
chắp tay cúi chào; vái tay kính cẩn
Anh ấy chắp tay cúi chào để bày tỏ lòng biết ơn.
chắp tay vái lạy; cúi đầu lạy lục [thành ngữ]
Anh ấy chắp tay vái lạy, cầu xin tha thứ.
chắp tay cúi chào; vái tay kính cẩn
Anh ấy chắp tay cúi chào để bày tỏ lòng biết ơn.
chắp tay vái lạy; cúi đầu lạy lục [thành ngữ]
Anh ấy chắp tay vái lạy, cầu xin tha thứ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
chắp tay cúi chào; vái tay kính cẩn
chắp tay cúi chào; vái tay kính cẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.