- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bươn chải; nỗ lực kiếm sống
Anh ấy một mình bươn chải ở thành phố.
vất vả; bận rộn; lam lũ
Anh ấy một mình bươn chải bên ngoài.
bươn chải; nỗ lực kiếm sống
Anh ấy một mình bươn chải ở thành phố.
vất vả; bận rộn; lam lũ
Anh ấy một mình bươn chải bên ngoài.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
bươn chải; nỗ lực kiếm sống
bươn chải; nỗ lực kiếm sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.