- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
lách luật; chơi bóng sát biên (lợi dụng kẽ hở để tránh quy định)
Anh ấy luôn thích lách luật.
lách luật; đi sát ranh giới; lợi dụng kẽ hở
Anh ấy luôn thích đánh lận.
lách luật; chơi bóng sát biên (lợi dụng kẽ hở để tránh quy định)
Anh ấy luôn thích lách luật.
lách luật; đi sát ranh giới; lợi dụng kẽ hở
Anh ấy luôn thích đánh lận.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
lách luật; chơi bóng sát biên (lợi dụng kẽ hở để tránh quy định)
lách luật; chơi bóng sát biên (lợi dụng kẽ hở để tránh quy định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.