- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý
Bạn làm ơn dọn dẹp phòng một chút.
sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý
Bạn làm ơn dọn dẹp phòng một chút.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý
sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.