- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đi về; khứ hồi
đi rồi về; khứ hồi
Chúng tôi đi khứ hồi.
đi về; khứ hồi
đi rồi về; khứ hồi
Chúng tôi đi khứ hồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
đi về; khứ hồi
đi về; khứ hồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.