- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vẽ/kẻ ô lưới hình chữ nhật (ví dụ: ruộng đồng)
Xin bạn hãy vẽ một lưới ô vuông.
kẻ ô vuông; kẻ ca rô
Cô ấy thích áo sơ mi kẻ caro.
vẽ/kẻ ô lưới hình chữ nhật (ví dụ: ruộng đồng)
Xin bạn hãy vẽ một lưới ô vuông.
kẻ ô vuông; kẻ ca rô
Cô ấy thích áo sơ mi kẻ caro.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
vẽ/kẻ ô lưới hình chữ nhật (ví dụ: ruộng đồng)
vẽ/kẻ ô lưới hình chữ nhật (ví dụ: ruộng đồng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.