- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đổi số; sang số (xe)
Anh ấy đang sang số.
đổi số; sang số (xe)
Anh ấy đang sang số.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
đổi số; sang số (xe)
đổi số; sang số (xe)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.