- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh gậy; quy kết tội; đánh đòn (chính trị)
đánh gậy; (bóng) đả kích; quy chụp
đánh gậy; quy kết tội; đánh đòn (chính trị)
đánh gậy; (bóng) đả kích; quy chụp
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đánh gậy; quy kết tội; đánh đòn (chính trị)
đánh gậy; quy kết tội; đánh đòn (chính trị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.