- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bơm (hơi); cổ vũ; động viên
Làm ơn bơm lốp xe đạp của tôi.
bơm khí; (bóng) cổ vũ; động viên; tiếp thêm tinh thần
Chúng ta nên động viên lẫn nhau.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bơm (hơi); cổ vũ; động viên
Làm ơn bơm lốp xe đạp của tôi.
bơm khí; (bóng) cổ vũ; động viên; tiếp thêm tinh thần
Chúng ta nên động viên lẫn nhau.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bơm (hơi); cổ vũ; động viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.