- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bơm tay; bơm xe đạp
Tôi cần một cái bơm xe.
bơm tay; bơm xe đạp
Tôi cần một cái bơm xe.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
bơm tay; bơm xe đạp
bơm tay; bơm xe đạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.