- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
lấy nước; gánh nước
Anh ấy đi ra giếng múc nước.
lấy nước; tát nước
Những đứa trẻ đang té nước bên sông.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
lấy nước; gánh nước
Anh ấy đi ra giếng múc nước.
lấy nước; tát nước
Những đứa trẻ đang té nước bên sông.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
lấy nước; gánh nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.