- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
ném đá nhảy trên mặt nước; (bóng) lãng phí tiền bạc vô ích
Bọn trẻ thích ném đá trên mặt hồ.
(khẩu) ném tiền qua cửa sổ; mất trắng vốn liếng
Anh ấy đã ném tiền qua cửa sổ rồi.
ném đá nhảy trên mặt nước; (bóng) lãng phí tiền bạc vô ích
Bọn trẻ thích ném đá trên mặt hồ.
(khẩu) ném tiền qua cửa sổ; mất trắng vốn liếng
Anh ấy đã ném tiền qua cửa sổ rồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
ném đá nhảy trên mặt nước; (bóng) lãng phí tiền bạc vô ích
ném đá nhảy trên mặt nước; (bóng) lãng phí tiền bạc vô ích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.