- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
lộn xộn; qua ngày đoạn tháng; làm bừa
Bạn đừng có làm rối mọi chuyện.
lười biếng; trốn việc
Anh ấy thích lười biếng.
lêu lổng; lảng vảng; qua ngày đoạn tháng
Anh ấy thích lêu lổng.
lộn xộn; qua ngày đoạn tháng; làm bừa
Bạn đừng có làm rối mọi chuyện.
lười biếng; trốn việc
Anh ấy thích lười biếng.
lêu lổng; lảng vảng; qua ngày đoạn tháng
Anh ấy thích lêu lổng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
lộn xộn; qua ngày đoạn tháng; làm bừa
lộn xộn; qua ngày đoạn tháng; làm bừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.