- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
lăn lộn; lăn qua lăn lại
Chú chó con thích lăn lộn trên bãi cỏ.
lăn lộn; lăn qua lăn lại
Chú chó con thích lăn lộn trên bãi cỏ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
lăn lộn; lăn qua lăn lại
lăn lộn; lăn qua lăn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.