- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bật lửa
中可以点燃火焰的小工具kěyǐ diǎnrán huǒyàn de xiǎo gōngjù
Anh ấy có một cái bật lửa.
bật lửa
中用来点火的小工具,可以产生火焰yònglái diǎnhuǒ de xiǎo gōngjù, kěyǐ chǎnshēng huǒyàn
bật lửa
中可以点燃火焰的小工具kěyǐ diǎnrán huǒyàn de xiǎo gōngjù
Anh ấy có một cái bật lửa.
bật lửa
中用来点火的小工具,可以产生火焰yònglái diǎnhuǒ de xiǎo gōngjù, kěyǐ chǎnshēng huǒyàn
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
bật lửa
bật lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.