- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
ăn bữa thịnh soạn (thường vào ngày mùng 1 và 15 âm lịch); ăn ngon ăn sang
Hôm nay chúng ta đi ăn một bữa thịnh soạn.
ăn bữa thịnh soạn (thường vào ngày mùng 1 và 15 âm lịch); ăn ngon ăn sang
Hôm nay chúng ta đi ăn một bữa thịnh soạn.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
ăn bữa thịnh soạn (thường vào ngày mùng 1 và 15 âm lịch); ăn ngon ăn sang
ăn bữa thịnh soạn (thường vào ngày mùng 1 và 15 âm lịch); ăn ngon ăn sang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.