- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
chơi bóng; đánh bóng
中用球拍或手击打球进行的运动或游戏yòng qiúpāi huò shǒu jīdǎ qiú jìnxíng de yùndòng huò yóuxì
Tôi thích chơi bóng.
Sau giờ tan học, họ cùng nhau ra sân chơi bóng.
chơi bóng; đánh bóng
中用球拍或手击打球类运动yòng qiúpai huò shǒu jīdǎ qiúlèi yùndòng
chơi bóng; đánh bóng
中用球拍或手击打球进行的运动或游戏yòng qiúpāi huò shǒu jīdǎ qiú jìnxíng de yùndòng huò yóuxì
Tôi thích chơi bóng.
Sau giờ tan học, họ cùng nhau ra sân chơi bóng.
chơi bóng; đánh bóng
中用球拍或手击打球类运动yòng qiúpai huò shǒu jīdǎ qiúlèi yùndòng
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
chơi bóng; đánh bóng
chơi bóng; đánh bóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.