- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
viết giấy nợ; viết giấy cam kết trả nợ
Anh ấy viết giấy nợ cho tôi.
viết giấy nợ; viết giấy cam kết trả nợ
Anh ấy viết giấy nợ cho tôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
viết giấy nợ; viết giấy cam kết trả nợ
viết giấy nợ; viết giấy cam kết trả nợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.