- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đóng đai; bọc vành (thùng)
Anh ấy đang đóng đai.
đóng đai; nẹp vòng (quanh vật gì)
Anh ấy đang đóng đai cho cái thùng.
đóng đai; bọc vành (thùng)
Anh ấy đang đóng đai.
đóng đai; nẹp vòng (quanh vật gì)
Anh ấy đang đóng đai cho cái thùng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đóng đai; bọc vành (thùng)
đóng đai; bọc vành (thùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.