- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
buộc nút; thắt nút
Sợi dây bị thắt nút rồi.
không phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
Làm ơn giúp tôi thắt nút sợi dây.
buộc nút; thắt nút
Sợi dây bị thắt nút rồi.
không phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
Làm ơn giúp tôi thắt nút sợi dây.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
buộc nút; thắt nút
buộc nút; thắt nút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.