- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh lưới; dùng lưới bắt
Anh ấy thích chơi quần vợt.
đánh lưới; bắt bằng lưới
Ngư dân đang đánh lưới bắt cá.
đánh lưới; dùng lưới bắt
Anh ấy thích chơi quần vợt.
đánh lưới; bắt bằng lưới
Ngư dân đang đánh lưới bắt cá.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
đánh lưới; dùng lưới bắt
đánh lưới; dùng lưới bắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.