- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
Anh ấy làm đổ cốc rồi.
đánh đổ; làm đổ; lật nhào
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
lật đổ; đánh đổ
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
Anh ấy làm đổ cốc rồi.
đánh đổ; làm đổ; lật nhào
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
lật đổ; đánh đổ
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.