- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
máy đánh trứng; que đánh trứng
Tôi cần một cái đánh trứng.
máy đánh trứng; que đánh trứng
Tôi cần một cái đánh trứng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
máy đánh trứng; que đánh trứng
máy đánh trứng; que đánh trứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.