- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
xoay tròn; quay vòng
Con diều đang quay vòng trên không.
xoay tròn; quay vòng
Trái đất quay quanh mặt trời.
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
Cối xay gió đang quay.
xoay tròn; quay vòng
Con diều đang quay vòng trên không.
xoay tròn; quay vòng
Trái đất quay quanh mặt trời.
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
Cối xay gió đang quay.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
xoay tròn; quay vòng
xoay tròn; quay vòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.