- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
ăn lẩu (theo kiểu Quảng Đông)
Chúng ta đi ăn lẩu đi!
lẩu; ăn lẩu (kiểu Quảng Đông)
Chúng ta đi ăn lẩu đi!
ăn lẩu (theo kiểu Quảng Đông)
Chúng ta đi ăn lẩu đi!
lẩu; ăn lẩu (kiểu Quảng Đông)
Chúng ta đi ăn lẩu đi!
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
ăn lẩu (theo kiểu Quảng Đông)
ăn lẩu (theo kiểu Quảng Đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.