- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh lui; đẩy lùi
Chúng tôi đã đánh lui kẻ thù.
đẩy lùi; đánh lui
Chúng tôi đã đẩy lùi kẻ thù.
đẩy lui; đánh lui
Chúng tôi đã đánh lui kẻ địch.
đánh lui; đẩy lùi
Chúng tôi đã đánh lui kẻ thù.
đẩy lùi; đánh lui
Chúng tôi đã đẩy lùi kẻ thù.
đẩy lui; đánh lui
Chúng tôi đã đánh lui kẻ địch.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
đánh lui; đẩy lùi
đánh lui; đẩy lùi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.