- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đưa mắt nhìn từ đầu đến chân; nhìn ngắm; quan sát (ai đó)
Anh ấy nhìn tôi một cái.
nhìn ngắm; quan sát; đong đếm (ai đó)
Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.
đo lường; nhìn ngắm; ướm chừng
đưa mắt nhìn từ đầu đến chân; nhìn ngắm; quan sát (ai đó)
Anh ấy nhìn tôi một cái.
nhìn ngắm; quan sát; đong đếm (ai đó)
Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.
đo lường; nhìn ngắm; ướm chừng
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đưa mắt nhìn từ đầu đến chân; nhìn ngắm; quan sát (ai đó)
đưa mắt nhìn từ đầu đến chân; nhìn ngắm; quan sát (ai đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ước chừng; đoán chừng
Anh ấy đánh giá căn phòng một chút.
giả định; giả sử; cho rằng
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
ước chừng; đoán chừng
Anh ấy đánh giá căn phòng một chút.
giả định; giả sử; cho rằng
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.