- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
chuyển tiền; gửi tiền
Anh ấy luôn thu tiền.
chuyển tiền; trả tiền
Xin bạn hãy đưa tiền cho tôi.
chuyển tiền; gửi tiền
Anh ấy luôn thu tiền.
chuyển tiền; trả tiền
Xin bạn hãy đưa tiền cho tôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
chuyển tiền; gửi tiền
chuyển tiền; gửi tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.