- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bấm nhầm số; gọi nhầm số
đánh nhầm; gõ nhầm (lỗi đánh máy)
Tôi gõ sai chữ rồi.
nhầm lẫn; làm sai
Bạn đánh sai rồi.
bấm nhầm số; gọi nhầm số
đánh nhầm; gõ nhầm (lỗi đánh máy)
Tôi gõ sai chữ rồi.
nhầm lẫn; làm sai
Bạn đánh sai rồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
bấm nhầm số; gọi nhầm số
bấm nhầm số; gọi nhầm số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.