- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(khẩu, phương ngữ) nói đùa; đùa giỡn
Anh ấy thích đùa.
gây chuyện; làm ầm ĩ; kiếm chuyện
Bạn đừng có trêu chọc tôi.
(khẩu, phương ngữ) nói đùa; đùa giỡn
Anh ấy thích đùa.
gây chuyện; làm ầm ĩ; kiếm chuyện
Bạn đừng có trêu chọc tôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(khẩu, phương ngữ) nói đùa; đùa giỡn
(khẩu, phương ngữ) nói đùa; đùa giỡn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.