- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
hỏi thăm; dò hỏi
Tôi muốn hỏi một chút.
hỏi thẩm; tra hỏi
Anh ấy đã hỏi tên tôi.
hỏi thăm; dò hỏi
Tôi muốn hỏi một chút.
hỏi thẩm; tra hỏi
Anh ấy đã hỏi tên tôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi thăm; dò hỏi
hỏi thăm; dò hỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.