- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
sấm sét; sét đánh; (trời) nổi sấm
Bên ngoài có sấm rồi.
sấm nổ; sấm sét
Bên ngoài sấm rồi.
sấm sét; sét đánh; (trời) nổi sấm
Bên ngoài có sấm rồi.
sấm nổ; sấm sét
Bên ngoài sấm rồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
sấm sét; sét đánh; (trời) nổi sấm
sấm sét; sét đánh; (trời) nổi sấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.