- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đi kiếm ăn (của động vật)
Những con chim đã ra ngoài kiếm ăn rồi.
kiếm thức ăn; (khẩu) uống thuốc trị khó tiêu
Anh ấy cần uống thuốc tiêu hóa.
đi kiếm ăn (của động vật)
Những con chim đã ra ngoài kiếm ăn rồi.
kiếm thức ăn; (khẩu) uống thuốc trị khó tiêu
Anh ấy cần uống thuốc tiêu hóa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đi kiếm ăn (của động vật)
đi kiếm ăn (của động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.