- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
che mờ (ảnh); làm mờ (vùng nhạy cảm trong ảnh)
Bức ảnh này cần được làm mờ.
làm mờ (pixel hóa); che mặt bằng hiệu ứng pixel
Xin hãy làm mờ bức ảnh này.
che mờ (ảnh); làm mờ (vùng nhạy cảm trong ảnh)
Bức ảnh này cần được làm mờ.
làm mờ (pixel hóa); che mặt bằng hiệu ứng pixel
Xin hãy làm mờ bức ảnh này.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
che mờ (ảnh); làm mờ (vùng nhạy cảm trong ảnh)
che mờ (ảnh); làm mờ (vùng nhạy cảm trong ảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.