- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
người chăm trẻ; cơ sở trông trẻ; (khẩu) kẻ mồi chài (người giả vờ là khách để dụ người khác)
Nhà trẻ này cung cấp dịch vụ trông trẻ cả ngày.
(khẩu) người đóng giả khách hàng để dụ người mua; người "mồi"
Anh ta là một người môi giới.
người chăm trẻ; cơ sở trông trẻ; (khẩu) kẻ mồi chài (người giả vờ là khách để dụ người khác)
Nhà trẻ này cung cấp dịch vụ trông trẻ cả ngày.
(khẩu) người đóng giả khách hàng để dụ người mua; người "mồi"
Anh ta là một người môi giới.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
người chăm trẻ; cơ sở trông trẻ; (khẩu) kẻ mồi chài (người giả vờ là khách để dụ người khác)
(khẩu) người đóng giả khách hàng để dụ người mua; người "mồi"
người chăm trẻ; cơ sở trông trẻ; (khẩu) kẻ mồi chài (người giả vờ là khách để dụ người khác)
(khẩu) người đóng giả khách hàng để dụ người mua; người "mồi"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.