- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Ptolemy (Claudius Ptolemaeus, khoảng 90–168), nhà thiên văn học, toán học và địa lý người Hy Lạp ở Alexandria, tác giả bộ Almagest
Ptolemy là một nhà khoa học Hy Lạp cổ đại.
Ptolemy (tên các vua Ai Cập sau khi đế chế Alexander Đại Đế bị phân chia năm 305 TCN)
Vương triều Ptolemy đã cai trị Ai Cập.
Ptolemy (Claudius Ptolemaeus, khoảng 90–168), nhà thiên văn học, toán học và địa lý người Hy Lạp ở Alexandria, tác giả bộ Almagest
Ptolemy là một nhà khoa học Hy Lạp cổ đại.
Ptolemy (tên các vua Ai Cập sau khi đế chế Alexander Đại Đế bị phân chia năm 305 TCN)
Vương triều Ptolemy đã cai trị Ai Cập.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Ptolemy (Claudius Ptolemaeus, khoảng 90–168), nhà thiên văn học, toán học và địa lý người Hy Lạp ở Alexandria, tác giả bộ Almagest
Ptolemy (Claudius Ptolemaeus, khoảng 90–168), nhà thiên văn học, toán học và địa lý người Hy Lạp ở Alexandria, tác giả bộ Almagest
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.