- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
nâng đỡ từ bên dưới; hỗ trợ nền tảng; bảo đảm mức sàn
Chúng ta phải hỗ trợ dự án này.
(bóng) cung cấp mạng lưới an toàn; làm nền đỡ; đảm bảo mức tối thiểu
Chính phủ sẽ cung cấp lưới an toàn cho nông dân.
nâng đỡ từ bên dưới; hỗ trợ nền tảng; bảo đảm mức sàn
Chúng ta phải hỗ trợ dự án này.
(bóng) cung cấp mạng lưới an toàn; làm nền đỡ; đảm bảo mức tối thiểu
Chính phủ sẽ cung cấp lưới an toàn cho nông dân.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
nâng đỡ từ bên dưới; hỗ trợ nền tảng; bảo đảm mức sàn
nâng đỡ từ bên dưới; hỗ trợ nền tảng; bảo đảm mức sàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.