- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
tolar (đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991–2007)
Đơn vị tiền tệ của Slovenia là tolar.
đồng tolar (đồng tiền bạc lưu hành ở Bohemia từ 1520–1750)
Tolar là tiền tệ của Bohemia.
tolar (đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991–2007)
Đơn vị tiền tệ của Slovenia là tolar.
đồng tolar (đồng tiền bạc lưu hành ở Bohemia từ 1520–1750)
Tolar là tiền tệ của Bohemia.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
tolar (đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991–2007)
tolar (đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991–2007)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.