- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản
Dự án này do chính phủ quản lý.
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
Tôi gửi chó của mình cho bạn.
ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản
Dự án này do chính phủ quản lý.
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
Tôi gửi chó của mình cho bạn.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản
ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.