- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
lớp giữ trẻ sau giờ học; chương trình trông trẻ ngoài giờ
Sau khi tan học tôi phải đến lớp trông trẻ.
lớp giữ trẻ sau giờ học; chương trình trông trẻ ngoài giờ
Sau khi tan học tôi phải đến lớp trông trẻ.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
lớp giữ trẻ sau giờ học; chương trình trông trẻ ngoài giờ
lớp giữ trẻ sau giờ học; chương trình trông trẻ ngoài giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.