- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
dòng tu khất thực (trong Công giáo)
Dòng hành khất là một dòng tu Công giáo.
dòng tu khất thực; tu hội thác bát
Dòng tu hành khất là một tổ chức tôn giáo.
dòng tu khất thực (trong Công giáo)
Dòng hành khất là một dòng tu Công giáo.
dòng tu khất thực; tu hội thác bát
Dòng tu hành khất là một tổ chức tôn giáo.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
dòng tu khất thực (trong Công giáo)
dòng tu khất thực (trong Công giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.