- 扌thủ(tay)
- 口khẩu(miệng, cái khóa)
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
hồi đai (giải phẫu học)
Hồi đai là một phần của não.
hồi đai (giải phẫu học)
Hồi đai là một phần của não.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hồi đai (giải phẫu học)
hồi đai (giải phẫu học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.