- 扌thủ(tay)
- 口khẩu(miệng, cái khóa)
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
gắn nhãn bất công cho ai; chụp mũ
Đừng tùy tiện gán ghép cho người khác.
gán nhãn; chụp mũ
Đừng tùy tiện chụp mũ người khác.
gắn nhãn bất công cho ai; chụp mũ
Đừng tùy tiện gán ghép cho người khác.
gán nhãn; chụp mũ
Đừng tùy tiện chụp mũ người khác.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
gắn nhãn bất công cho ai; chụp mũ
gắn nhãn bất công cho ai; chụp mũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.