- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
(khẩu) làm móng chân; chăm sóc bàn chân
cắt móng chân; chăm sóc bàn chân
Anh ấy đi cắt móng chân rồi.
(khẩu) làm móng chân; chăm sóc bàn chân
cắt móng chân; chăm sóc bàn chân
Anh ấy đi cắt móng chân rồi.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
(khẩu) làm móng chân; chăm sóc bàn chân
(khẩu) làm móng chân; chăm sóc bàn chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.