- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hành nghề (chuyên môn như bác sĩ, luật sư)
Anh ấy là một luật sư hành nghề.
hành nghề; hành nghề chuyên môn
không để lại dấu vết; khéo léo đến mức hoàn hảo
hành nghề (chuyên môn như bác sĩ, luật sư)
Anh ấy là một luật sư hành nghề.
hành nghề; hành nghề chuyên môn
không để lại dấu vết; khéo léo đến mức hoàn hảo
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hành nghề (chuyên môn như bác sĩ, luật sư)
hành nghề (chuyên môn như bác sĩ, luật sư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.